Definition
▶
kỹ năng
Kỹ năng là khả năng thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ một cách thành thạo và hiệu quả.
L'abilità è la capacità di svolgere un lavoro o un compito in modo competente ed efficace.
▶
Anh ấy có kỹ năng giao tiếp rất tốt.
Lui ha ottime abilità comunicative.
▶
Kỹ năng lãnh đạo là rất quan trọng trong quản lý.
Le abilità di leadership sono molto importanti nella gestione.
▶
Cô ấy đang cải thiện kỹ năng viết của mình.
Lei sta migliorando le sue abilità di scrittura.