Definition
▶
giá trị
Giá trị là mức độ quan trọng hoặc ý nghĩa của một vật, một khái niệm hay một hành động trong cuộc sống.
Il valore è il grado di importanza o significato di un oggetto, un concetto o un'azione nella vita.
▶
Giá trị của cuốn sách này rất cao vì nó chứa đựng nhiều kiến thức bổ ích.
Il valore di questo libro è molto alto perché contiene molte conoscenze utili.
▶
Chúng ta cần hiểu giá trị của sự trung thực trong mối quan hệ.
Dobbiamo capire il valore dell'onestà nelle relazioni.
▶
Giá trị của sản phẩm này nằm ở chất lượng và độ bền của nó.
Il valore di questo prodotto risiede nella sua qualità e durata.