Definition
▶
cái bàn
Cái bàn là một đồ vật có mặt phẳng được nâng lên bởi các chân, thường được sử dụng để ăn, làm việc hoặc đặt đồ vật.
Il tavolo è un oggetto con una superficie piana sostenuta da gambe, spesso usato per mangiare, lavorare o posizionare oggetti.
▶
Tôi đã đặt sách lên cái bàn trong phòng khách.
Ho messo i libri sul tavolo nel soggiorno.
▶
Cái bàn này rất đẹp, nó được làm bằng gỗ tự nhiên.
Questo tavolo è molto bello, è fatto di legno naturale.
▶
Chúng ta cần mua một cái bàn mới cho bếp.
Dobbiamo comprare un nuovo tavolo per la cucina.