Definition
▶
giải quyết
Giải quyết là hành động xử lý một vấn đề hoặc tình huống để đạt được kết quả mong muốn.
Gestire è l'azione di affrontare un problema o una situazione per ottenere il risultato desiderato.
▶
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này trước khi tiến hành dự án.
Dobbiamo gestire questo problema prima di procedere con il progetto.
▶
Cô ấy rất giỏi trong việc giải quyết các xung đột trong nhóm.
È molto brava a gestire i conflitti nel gruppo.
▶
Anh ấy đã giải quyết tất cả các yêu cầu của khách hàng một cách nhanh chóng.
Ha gestito rapidamente tutte le richieste dei clienti.