Definition
▶
không thể tưởng tượng nổi
Là một trạng thái không thể hình dung hay nghĩ ra được điều gì đó vì nó quá kỳ diệu hoặc không thể xảy ra.
È uno stato che non si può immaginare o pensare a qualcosa perché è troppo straordinario o impossibile.
▶
Câu chuyện về cuộc sống của cô ấy thật không thể tưởng tượng nổi.
La storia della sua vita è davvero inimmaginabile.
▶
Tình yêu giữa họ là điều không thể tưởng tượng nổi.
L'amore tra di loro è qualcosa di inimmaginabile.
▶
Những gì xảy ra trong trận đấu đó thật không thể tưởng tượng nổi.
Quello che è successo in quella partita è davvero inimmaginabile.