Definition
▶
Hai
Hai là số lượng đứng sau số một, thường được dùng để chỉ một cặp hay một đôi.
二は一の後に位置する数量で、通常は一対または一組を指します。
▶
Tôi có hai cái bánh mì.
私はパンを二つ持っています。
▶
Chúng ta cần hai ghế cho bữa tiệc.
私たちはパーティーのために二つの椅子が必要です。
▶
Anh ấy đã đọc hai cuốn sách trong một tuần.
彼は一週間で二冊の本を読みました。