Definition
▶
bố
Bố là từ dùng để chỉ người cha trong gia đình.
父は家族の中で父親を指す言葉です。
▶
Bố tôi rất thích đọc sách mỗi tối.
私の父は毎晩本を読むのがとても好きです。
▶
Hôm nay là sinh nhật của bố, chúng ta phải tổ chức một bữa tiệc.
今日は父の誕生日です、私たちはパーティーを開かなければなりません。
▶
Bố luôn dạy tôi cách làm người tốt.
父は私に良い人になる方法を教えてくれます。