Definition
▶
cảm giác
Cảm giác là trạng thái tinh thần hoặc cảm xúc mà con người trải qua trong một tình huống nhất định.
感覚は、人が特定の状況で経験する精神的または感情的な状態です。
▶
Tôi có cảm giác rất vui khi gặp lại bạn.
私はあなたに再会したとき、とても嬉しい感覚を持っています。
▶
Cảm giác hồi hộp trước khi thi thật sự rất lớn.
試験の前の緊張感は非常に大きいです。
▶
Cảm giác buồn khi xa nhà luôn thường trực trong tôi.
家から離れているときの悲しみの感覚は常に私の中にあります。