Definition
▶
đối diện
Đối diện là vị trí nằm ở phía đối ngược hoặc đối xứng với một vật thể hoặc người nào đó.
対面とは、物体や人と対立した位置にあることを指します。
▶
Tôi ngồi ở bàn đối diện với bạn.
私はあなたの向かいのテーブルに座っています。
▶
Nhà hàng nằm đối diện với công viên.
レストランは公園の向かいにあります。
▶
Cô ấy đứng đối diện với tôi trong buổi họp.
彼女は会議で私の向かいに立っています。