Definition
▶
đợi
Đợi là hành động chờ đợi một cái gì đó hoặc ai đó trong một khoảng thời gian nhất định.
待つとは、何かまたは誰かを一定の時間待つ行為です。
▶
Tôi đang đợi bạn ở trước cổng trường.
私は学校の門の前であなたを待っています。
▶
Chúng ta phải đợi kết quả thi đến cuối tháng.
私たちは月末まで試験の結果を待たなければなりません。
▶
Xin hãy đợi một chút, tôi sẽ gọi cho bạn ngay.
少々お待ちください、すぐにお電話します。