Definition
▶
mới
Mới là một tính từ dùng để chỉ cái gì đó mới xuất hiện, chưa từng có trước đây.
新しいとは、以前に存在しなかったものや、最近登場したものを指す形容詞です。
▶
Cô ấy vừa mua một chiếc xe máy mới.
彼女は新しいバイクを買ったばかりです。
▶
Hôm nay tôi đã nhận được một tin nhắn mới từ bạn.
今日は友達から新しいメッセージを受け取りました。
▶
Công ty đã ra mắt sản phẩm mới vào tuần trước.
会社は先週新しい製品を発表しました。