Definition
▶
ngay bây giờ
Nguyên ngữ chỉ thời điểm hiện tại, khi mà một hành động hoặc sự kiện đang diễn ra ngay lập tức.
今すぐというのは、行動や出来事が直ちに発生している現在の時点を指します。
▶
Tôi cần báo cáo này ngay bây giờ.
私は今すぐこのレポートが必要です。
▶
Hãy gọi điện cho tôi ngay bây giờ!
今すぐ私に電話してください!
▶
Chúng ta phải đi ngay bây giờ nếu không sẽ muộn.
私たちは今すぐ行かなければ、遅れます。