Definition
▶
suy nghĩ
Suy nghĩ là quá trình nhận thức, phân tích và đưa ra ý kiến hoặc quyết định về một vấn đề nào đó.
考えることは、問題についての意見や決定を理解し、分析し、出すプロセスです。
▶
Tôi thường suy nghĩ về tương lai của mình.
私は自分の未来についてよく考えます。
▶
Hãy suy nghĩ kỹ trước khi quyết định.
決断する前にしっかり考えなさい。
▶
Cô ấy dành cả buổi tối để suy nghĩ về bài thuyết trình.
彼女はプレゼンテーションについて一晩中考えました。