Definition
▶
trung thực
Trung thực là tính chất của sự thành thật, không nói dối hay che giấu sự thật.
誠実さは、真実を語り、嘘をつかず、事実を隠さない特性です。
▶
Cô ấy luôn trung thực trong mọi tình huống.
彼女は常にあらゆる状況で誠実です。
▶
Một người bạn trung thực sẽ không bao giờ lừa dối bạn.
誠実な友人はあなたを決して欺かないでしょう。
▶
Chúng ta cần những nhà lãnh đạo trung thực để xây dựng lòng tin.
私たちは信頼を築くために誠実なリーダーが必要です。