Definition
▶
địa điểm
Địa điểm là nơi chốn cụ thể mà người ta có thể đến hoặc trú ngụ.
場所とは、人々が訪れたり、滞在したりすることができる特定の場所のことです。
▶
Chúng ta nên chọn một địa điểm đẹp để tổ chức tiệc sinh nhật.
私たちは誕生日パーティーを開催するために美しい場所を選ぶべきです。
▶
Địa điểm của cuộc họp đã được thông báo qua email.
会議の場所はメールで通知されました。
▶
Tôi không biết địa điểm nào là tốt nhất để tham quan thành phố này.
私はこの都市を観光するのに最適な場所を知りません。