Definition
▶
khao khát
Khao khát là trạng thái mong muốn mãnh liệt một điều gì đó, thường là tình cảm, ước mơ hay khát vọng.
渇望とは、特定の感情や夢、欲望を強く望む状態を指します。
▶
Cô ấy có khao khát được đi du lịch khắp thế giới.
彼女は世界中を旅したいという渇望を持っています。
▶
Khao khát của anh ta là trở thành một nhạc sĩ nổi tiếng.
彼の渇望は有名なミュージシャンになることです。
▶
Nhiều người có khao khát tìm kiếm hạnh phúc trong cuộc sống.
多くの人が人生の中で幸せを求める渇望を抱いています。