Definition
▶
thoải mái
Thoải mái là trạng thái cảm thấy dễ chịu, không bị áp lực hay căng thẳng.
快適とは、圧力や緊張を感じず、心地よい状態のことです。
▶
Chiếc ghế này thật thoải mái để ngồi lâu.
この椅子は長時間座るのにとても快適です。
▶
Mùa hè năm nay thật thoải mái với những cơn gió nhẹ.
今年の夏は穏やかな風でとても快適です。
▶
Tôi cảm thấy thoải mái khi ở bên gia đình.
私は家族と一緒にいるとき、とても快適に感じます。