Definition
▶
khám phá
Khám phá là hành động tìm hiểu, phát hiện điều gì đó mới mẻ hoặc chưa biết đến.
발견하다는 새로운 것이나 잘 알지 못하는 것을 찾고 알아보는 행동이다.
▶
Chúng tôi đã khám phá ra một hòn đảo hoang đẹp trong chuyến đi của mình.
우리는 여행 중에 아름다운 무인도를 발견했다.
▶
Cô ấy thích khám phá các nền văn hóa khác nhau trong các chuyến du lịch.
그녀는 여행 중에 다양한 문화들을 발견하는 것을 좋아한다.
▶
Chúng ta cần khám phá nguyên nhân của vấn đề này để tìm ra giải pháp.
우리는 이 문제의 원인을 발견하여 해결책을 찾아야 한다.