Definition
▶
chạy
Chạy là hành động di chuyển nhanh bằng chân, thường với tốc độ lớn hơn đi bộ.
달리기는 일반적으로 걷기보다 빠른 속도로 다리를 사용하여 이동하는 행동입니다.
▶
Tôi thích chạy vào buổi sáng để rèn luyện sức khỏe.
나는 건강을 위해 아침에 달리는 것을 좋아합니다.
▶
Chúng ta hãy chạy đuổi theo bóng đá nào!
우리 축구공을 쫓아 달려보자!
▶
Cô ấy chạy rất nhanh trong cuộc thi marathon.
그녀는 마라톤 대회에서 매우 빨리 달렸다.