Definition
▶
mục tiêu
Mục tiêu là một đích đến hoặc kết quả mà một người hoặc tổ chức hướng tới trong quá trình thực hiện một kế hoạch hay dự án.
목표는 개인이나 조직이 계획이나 프로젝트를 수행하는 과정에서 향하는 목적지 또는 결과입니다.
▶
Mục tiêu của tôi trong năm nay là giảm cân.
올해의 목표는 체중을 줄이는 것입니다.
▶
Chúng ta cần xác định rõ mục tiêu của dự án này.
우리는 이 프로젝트의 목표를 명확히 해야 합니다.
▶
Họ đã đạt được mục tiêu doanh số bán hàng trong quý vừa qua.
그들은 지난 분기 판매 목표를 달성했습니다.