Definition
▶
truyền thống
Truyền thống là những giá trị, tập quán, phong tục được duy trì và truyền lại qua nhiều thế hệ.
전통은 여러 세대를 통해 유지되고 전해지는 가치, 관습, 풍속입니다.
▶
Ngày Tết, gia đình tôi luôn giữ truyền thống làm bánh chưng.
설날에 우리 가족은 항상 전통적으로 찹쌀떡을 만듭니다.
▶
Mỗi vùng miền ở Việt Nam có những truyền thống văn hóa độc đáo.
베트남의 각 지역은 독특한 문화 전통을 가지고 있습니다.
▶
Truyền thống ca trù đã được UNESCO công nhận là di sản văn hóa phi vật thể.
전통 가창은 유네스코에 의해 무형 문화유산으로 인정받았습니다.