Definition
▶
ngày lễ
Ngày lễ là khoảng thời gian mà mọi người thường nghỉ làm hoặc học để tham gia các hoạt động vui chơi, kỷ niệm hoặc tưởng niệm.
공휴일은 사람들이 즐거운 활동에 참여하거나 기념하거나 추모하기 위해 일하거나 학교를 쉬는 시간입니다.
▶
Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi vào ngày lễ này.
우리는 이번 공휴일에 여행 계획을 세웠습니다.
▶
Ngày lễ Tết Nguyên Đán là dịp quan trọng nhất trong năm ở Việt Nam.
설날은 베트남에서 가장 중요한 공휴일입니다.
▶
Nhiều người thích ở nhà và thư giãn trong những ngày lễ.
많은 사람들은 공휴일에 집에 있고 휴식을 취하는 것을 좋아합니다.