Definition
▶
điều trăn trở
Điều trăn trở là một mối quan tâm hay lo lắng về một vấn đề nào đó trong cuộc sống.
걱정거리는 삶의 어떤 문제에 대한 관심이나 걱정을 의미합니다.
▶
Cô ấy luôn có điều trăn trở về tương lai của con cái mình.
그녀는 항상 자녀의 미래에 대한 걱정거리를 가지고 있습니다.
▶
Điều trăn trở lớn nhất của tôi là sức khỏe của cha mẹ.
내가 가장 걱정하는 것은 부모님의 건강입니다.
▶
Mọi người đều có điều trăn trở riêng trong cuộc sống hàng ngày.
모든 사람은 일상생활에서 각자의 걱정거리가 있습니다.