Definition
▶
gặp gỡ
Gặp gỡ là hành động hoặc sự kiện khi hai hoặc nhiều người gặp nhau, thường để trò chuyện hoặc trao đổi thông tin.
만남은 두 사람 이상이 만나서 대화하거나 정보를 교환하는 행동 또는 사건입니다.
▶
Hôm nay tôi có một buổi gặp gỡ với bạn cũ.
오늘 저는 옛 친구와 만남이 있습니다.
▶
Cuộc gặp gỡ giữa hai lãnh đạo diễn ra tại Hà Nội.
두 지도자 간의 만남이 하노이에서 열렸습니다.
▶
Chúng tôi đã có một cuộc gặp gỡ thú vị tại hội nghị.
우리는 회의에서 흥미로운 만남을 가졌습니다.