Definition
▶
tiến bộ
Tiến bộ là quá trình phát triển, cải thiện hoặc đạt được tiến triển trong một lĩnh vực nhất định.
진보는 특정 분야에서 발전하거나 개선하거나 진전을 이루는 과정입니다.
▶
Sau một thời gian học tập, học sinh đã có nhiều tiến bộ trong việc sử dụng ngôn ngữ.
일정 기간 공부한 후 학생은 언어 사용에서 많은 진전을 보였습니다.
▶
Công ty luôn tìm kiếm cách để đạt được tiến bộ trong công nghệ mới.
회사는 항상 새로운 기술에서 진전을 이루기 위한 방법을 찾고 있습니다.
▶
Tiến bộ trong nghiên cứu khoa học đã giúp chữa trị nhiều bệnh hiểm nghèo.
과학 연구의 진전은 많은 치명적인 질병 치료에 도움을 주었습니다.