Definition
▶
không thể tưởng tượng nổi
Khó mà tưởng tượng hoặc hình dung được điều gì đó do tính chất phức tạp hoặc kỳ lạ của nó.
상상하거나 이해하기 어려운 어떤 것을 설명하는 표현입니다.
▶
Câu chuyện về cuộc sống trên hành tinh khác thật sự là điều không thể tưởng tượng nổi.
다른 행성에서의 삶에 대한 이야기는 정말 상상할 수 없는 것입니다.
▶
Sự đau khổ mà những nạn nhân phải chịu đựng là không thể tưởng tượng nổi.
피해자들이 겪어야 했던 고통은 상상할 수 없는 것입니다.
▶
Họ đã tạo ra một tác phẩm nghệ thuật đẹp đến mức không thể tưởng tượng nổi.
그들은 상상할 수 없을 만큼 아름다운 예술 작품을 만들었습니다.