Definition
▶
Mười một
Mười một là số thứ tự đứng sau mười và trước mười hai, tương ứng với số 11 trong tiếng Việt.
Onze é o número que vem depois de dez e antes de doze, correspondente ao número 11 em português.
▶
Mười một là số lượng học sinh trong lớp này.
Onze é a quantidade de alunos nesta turma.
▶
Tôi đã đọc mười một cuốn sách trong tháng này.
Eu li onze livros neste mês.
▶
Đội bóng của chúng tôi đã ghi được mười một bàn thắng trong mùa giải này.
Nosso time marcou onze gols nesta temporada.