Definition
▶
Đi
Đi là hành động di chuyển từ một nơi này đến một nơi khác.
Ir é a ação de mover-se de um lugar para outro.
▶
Tôi sẽ đi đến trường vào buổi sáng.
Eu vou ir para a escola de manhã.
▶
Chúng ta cần đi mua sắm trước khi bão đến.
Precisamos ir às compras antes que a tempestade chegue.
▶
Cô ấy đã đi du lịch một mình ở châu Âu.
Ela foi viajar sozinha pela Europa.