Definition
▶
khóc
Khóc là hành động phát ra âm thanh từ miệng do cảm xúc buồn bã hoặc đau đớn.
Chorar é a ação de emitir som pela boca devido a sentimentos de tristeza ou dor.
▶
Cô bé khóc khi mất đi con thú cưng của mình.
A menina chorou ao perder seu animal de estimação.
▶
Anh ấy khóc vì không thể gặp lại người bạn cũ.
Ele chorou porque não pôde reencontrar o velho amigo.
▶
Mọi người đều khóc trong đám tang của bà ngoại.
Todos choraram no funeral da avó.