Definition
▶
thời gian
Thời gian là khoảng thời gian được đo lường theo giây, phút, giờ, ngày, tháng hoặc năm.
Tempo é o intervalo que é medido em segundos, minutos, horas, dias, meses ou anos.
▶
Thời gian trôi qua rất nhanh khi chúng ta vui vẻ.
O tempo passa muito rápido quando estamos felizes.
▶
Tôi cần thời gian để hoàn thành dự án này.
Eu preciso de tempo para terminar este projeto.
▶
Thời gian là tài sản quý giá nhất của chúng ta.
O tempo é o nosso bem mais precioso.