Definition
▶
cái
Cái là từ chỉ phụ nữ, người nữ, hay giống cái trong động vật.
Cái é uma palavra que se refere a mulheres, indivíduos do sexo feminino ou fêmeas em animais.
▶
Cô ấy là cái mà tôi đã gặp lần đầu tiên.
Ela é a fêmea que eu conheci pela primeira vez.
▶
Trong loài chó, cái thường chăm sóc con của nó.
Na espécie canina, a fêmea geralmente cuida de seus filhotes.
▶
Cái thường được xem là người nuôi dưỡng trong gia đình.
A fêmea é frequentemente vista como a cuidadora na família.