Definition
▶
hẹn gặp
Hẹn gặp là cụm từ dùng để mời gọi hoặc sắp xếp một cuộc gặp gỡ với ai đó.
Hendar-se é uma expressão usada para convidar ou agendar um encontro com alguém.
▶
Chúng ta hãy hẹn gặp nhau vào cuối tuần này.
Vamos nos encontrar neste final de semana.
▶
Tôi đã hẹn gặp bạn ấy ở quán cà phê lúc 3 giờ.
Eu marquei um encontro com ela no café às 3 horas.
▶
Cô ấy đã gửi tin nhắn để hẹn gặp tôi vào thứ Hai.
Ela enviou uma mensagem para me encontrar na segunda-feira.