Definition
▶
quá
Quá có nghĩa là mức độ vượt quá giới hạn cho phép, thường được dùng để chỉ sự thái quá hoặc không vừa phải.
Muito significa um grau que excede o limite permitido, geralmente usado para indicar exagero ou inadequação.
▶
Món ăn này quá cay khiến tôi không thể ăn được.
Este prato está muito apimentado, não consigo comer.
▶
Cô ấy đã chi tiêu quá nhiều tiền cho bộ quần áo đó.
Ela gastou muito dinheiro com aquela roupa.
▶
Hôm nay trời quá nóng để đi ra ngoài.
Hoje está muito quente para sair.