Definition
▶
nói
Nói là hành động phát ra âm thanh để giao tiếp hoặc truyền đạt thông tin.
Falar é a ação de produzir sons para se comunicar ou transmitir informações.
▶
Tôi thích nói chuyện với bạn bè vào buổi tối.
Eu gosto de falar com os amigos à noite.
▶
Cô ấy nói tiếng Anh rất tốt.
Ela fala inglês muito bem.
▶
Chúng ta cần nói về kế hoạch cho kỳ nghỉ.
Precisamos falar sobre os planos para as férias.