Definition
▶
nhân quả
Nhân quả là mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả, trong đó một sự kiện hay hành động dẫn đến một kết quả nhất định.
Causa e efeito é a relação entre a causa e o resultado, onde um evento ou ação leva a um resultado específico.
▶
Hành động tốt sẽ mang lại nhân quả tích cực trong cuộc sống.
Boas ações trarão um efeito positivo na vida.
▶
Nguyên nhân của sự thất bại này chính là sự lơ là trong công việc, và đó là nhân quả.
A causa deste fracasso é a negligência no trabalho, e isso é causa e efeito.
▶
Chúng ta cần nhận thức rõ về nhân quả để có những quyết định đúng đắn.
Precisamos ter consciência da causa e efeito para tomar decisões corretas.