Definition
▶
điều trăn trở
Định nghĩa của 'điều trăn trở' là những lo lắng, băn khoăn thường xuyên về một vấn đề nào đó trong cuộc sống.
A definição de 'điều trăn trở' é preocupações ou inquietações frequentes sobre um determinado problema na vida.
▶
Mỗi đêm, tôi thường suy nghĩ về những điều trăn trở trong công việc.
Todas as noites, costumo pensar nas preocupações que tenho no trabalho.
▶
Sự an toàn của con cái luôn là điều trăn trở của các bậc phụ huynh.
A segurança dos filhos é sempre uma preocupação para os pais.
▶
Anh ấy không thể tập trung vì những điều trăn trở trong đầu.
Ele não consegue se concentrar por causa das preocupações que tem na cabeça.