Definition
▶
khoảng cách
Khoảng cách là độ dài hoặc không gian giữa hai điểm hoặc hai vật.
Distância é o comprimento ou espaço entre dois pontos ou dois objetos.
▶
Khoảng cách từ nhà đến trường của tôi là 2 km.
A distância da minha casa até a escola é de 2 km.
▶
Chúng ta cần đo khoảng cách giữa hai cây cột.
Precisamos medir a distância entre os dois postes.
▶
Khoảng cách giữa các ngôi sao trong vũ trụ rất lớn.
A distância entre as estrelas no universo é muito grande.