Definition
▶
tính cách
Tính cách là những đặc điểm, phẩm chất thể hiện bản chất và cách ứng xử của một người.
Personalidade é o conjunto de características e qualidades que refletem a essência e o comportamento de uma pessoa.
▶
Tính cách của cô ấy rất vui vẻ và thân thiện.
A personalidade dela é muito alegre e amigável.
▶
Mỗi người đều có một tính cách riêng biệt.
Cada pessoa tem uma personalidade única.
▶
Tính cách của anh ấy đã thay đổi sau khi trải qua nhiều khó khăn.
A personalidade dele mudou após passar por muitas dificuldades.