Definition
▶
ngọn núi
Ngọn núi là một hình dạng địa hình cao hơn xung quanh, thường có đỉnh nhọn và được cấu tạo từ đá hoặc đất.
Uma montanha é uma forma de relevo mais alta que a área ao seu redor, geralmente com um pico afilado e composta de rocha ou terra.
▶
Chúng tôi đã leo lên ngọn núi cao nhất trong vùng.
Nós subimos a montanha mais alta da região.
▶
Ngọn núi đó có cảnh đẹp tuyệt vời vào mùa đông.
Aquela montanha tem uma vista maravilhosa no inverno.
▶
Ngọn núi này là nơi lý tưởng để cắm trại vào cuối tuần.
Esta montanha é o lugar ideal para acampar no final de semana.