Definition
▶
khả năng
Khả năng là khả năng hoặc năng lực của một cá nhân để thực hiện một hành động hoặc nhiệm vụ nào đó.
Habilidade é a capacidade ou competência de um indivíduo para realizar uma ação ou tarefa.
▶
Cô ấy có khả năng hát rất hay.
Ela tem a habilidade de cantar muito bem.
▶
Khả năng giải quyết vấn đề của anh ta rất tốt.
A habilidade dele em resolver problemas é muito boa.
▶
Chúng tôi cần phát triển khả năng làm việc nhóm.
Precisamos desenvolver a habilidade de trabalhar em equipe.