Definition
▶
khác nhau
Khác nhau có nghĩa là không giống nhau, có sự khác biệt giữa hai hay nhiều đối tượng.
Diferente significa que não são iguais, há uma diferença entre dois ou mais objetos.
▶
Chúng ta có nhiều ý kiến khác nhau về vấn đề này.
Temos muitas opiniões diferentes sobre este assunto.
▶
Sản phẩm này khác nhau so với sản phẩm kia về chất lượng.
Este produto é diferente do outro em termos de qualidade.
▶
Màu sắc của hai bức tranh này rất khác nhau.
As cores dessas duas pinturas são muito diferentes.