Definition
▶
không thể tưởng tượng nổi
Là một cảm xúc hoặc tình huống mà con người không thể hình dung hoặc nghĩ đến, thường là do sự kỳ diệu hoặc sự khủng khiếp của nó.
É uma emoção ou situação que as pessoas não conseguem imaginar ou pensar, geralmente devido à sua maravilha ou horror.
▶
Cảnh tượng thiên nhiên ở đây thật không thể tưởng tượng nổi.
A cena da natureza aqui é verdadeiramente inimaginável.
▶
Những điều mà cô ấy đã trải qua thật không thể tưởng tượng nổi.
As coisas que ela passou são realmente inimagináveis.
▶
Sự đau khổ của những người sống sót sau thảm họa thật không thể tưởng tượng nổi.
O sofrimento dos sobreviventes após a catástrofe é verdadeiramente inimaginável.