Definition
▶
Ngày hôm qua
Ngày hôm qua là khoảng thời gian 24 giờ trước thời điểm hiện tại.
Вчера - это период времени, равный 24 часам до текущего момента.
▶
Tôi đã gặp bạn của mình ngày hôm qua.
Я встретил своего друга вчера.
▶
Ngày hôm qua trời mưa rất to.
Вчера шел очень сильный дождь.
▶
Chúng tôi đã tổ chức sinh nhật cho mẹ ngày hôm qua.
Мы отпраздновали день рождения мамы вчера.