Definition
▶
trong tâm trí
Trong tâm trí có nghĩa là suy nghĩ hoặc nhớ về một điều gì đó trong đầu.
В уме означает думать или помнить о чем-то в голове.
▶
Tôi luôn giữ hình ảnh của gia đình trong tâm trí.
Я всегда держу образ своей семьи в уме.
▶
Cô ấy có một ý tưởng tuyệt vời trong tâm trí.
У нее есть отличная идея в уме.
▶
Bạn có thể nói cho tôi biết điều gì đang trong tâm trí bạn không?
Можете ли вы сказать мне, что у вас на уме?