Definition
▶
bắt đầu
Bắt đầu có nghĩa là khởi sự một hành động hoặc quá trình nào đó.
Начало означает начало какого-либо действия или процесса.
▶
Chúng ta sẽ bắt đầu cuộc họp lúc 9 giờ.
Мы начнем встречу в 9 часов.
▶
Hãy bắt đầu bài học mới ngay bây giờ.
Давайте начнем новый урок прямо сейчас.
▶
Tôi muốn bắt đầu một dự án mới vào tháng tới.
Я хочу начать новый проект в следующем месяце.