Definition
▶
đảm bảo
Đảm bảo là hành động cam kết hoặc chắc chắn rằng một điều gì đó sẽ xảy ra hoặc được thực hiện.
To ensure is the act of committing or making certain that something will happen or be done.
▶
Chúng tôi sẽ đảm bảo rằng mọi khách hàng đều hài lòng với dịch vụ.
We will ensure that all customers are satisfied with the service.
▶
Giáo viên đảm bảo rằng tất cả học sinh đều hiểu bài trước khi kiểm tra.
The teacher ensures that all students understand the lesson before the test.
▶
Công ty đảm bảo sản phẩm của họ đạt tiêu chuẩn chất lượng cao.
The company ensures that their products meet high quality standards.