Definition
▶
dự đoán
Dự đoán là hành động đưa ra một nhận định về một sự kiện hoặc tình huống trong tương lai dựa trên các dữ liệu và thông tin có sẵn.
Forecasting is the act of making a statement about an event or situation in the future based on available data and information.
▶
Chúng tôi đã dự đoán thời tiết sẽ mưa vào cuối tuần này.
We forecasted that it would rain this weekend.
▶
Các nhà kinh tế dự đoán rằng nền kinh tế sẽ phục hồi vào năm tới.
Economists forecast that the economy will recover next year.
▶
Dự đoán bóng đá của tôi cho trận đấu hôm nay là đội chủ nhà sẽ thắng.
My forecast for today's football match is that the home team will win.