Definition
▶
ưu tiên
Ưu tiên là hành động đặt một việc hoặc một người lên hàng đầu trong danh sách các việc cần làm hoặc cần chú ý.
Prioritize is the act of placing a task or a person at the top of the list of things to do or pay attention to.
▶
Chúng ta cần ưu tiên hoàn thành dự án này trước khi làm việc khác.
We need to prioritize completing this project before working on others.
▶
Trong cuộc họp, giám đốc đã yêu cầu mọi người ưu tiên những khách hàng quan trọng.
In the meeting, the director asked everyone to prioritize important clients.
▶
Để học tập hiệu quả, bạn nên ưu tiên các môn học mà bạn gặp khó khăn.
To study effectively, you should prioritize the subjects you find difficult.