Definition
▶
đối diện
Đối diện là vị trí hoặc trạng thái nằm ở phía đối ngược với một cái gì đó.
对面是指与某物相对的位置或状态。
▶
Căn nhà của tôi nằm đối diện với công viên.
我的房子位于公园对面。
▶
Chúng ta ngồi đối diện nhau trong quán cà phê.
我们在咖啡馆里面对面坐着。
▶
Trường học của tôi đối diện với một cửa hàng tạp hóa.
我的学校在一家杂货店对面。