Definition
▶
khoảng
Khoảng là một từ dùng để chỉ một ước lượng, một số gần đúng về số lượng, thời gian hoặc không gian.
‘关于’是一个用来指代关于数量、时间或空间的估计或近似的词。
▶
Chúng ta sẽ gặp nhau khoảng 3 giờ chiều.
我们下午大约3点见面。
▶
Giá của chiếc xe này khoảng 500 triệu đồng.
这辆车的价格大约是5亿越南盾。
▶
Có khoảng 20 người tham gia buổi họp hôm nay.
今天的会议大约有20人参加。